101 cấu trúc động từ To V và Ving thường gặp

15:52 16/11/2016

Trong tiếng Anh, trường hợp nào thì sử dụng To V, trường hợp nào thì sử dụng Ving. Bài viết sẽ đề cập đến các cấu trúc động từ To V và Ving thường gặp trong các đề thi THPT quốc gia và đề thi Đại học. Và giúp học sinh ghi nhớ thông báo các bài tập trắc nghiệm có sử dụng các cấu trúc to V và Ving này.

Cấu trúc động từ To V và Ving

cấu trúc to V và Ving thường gặp

Các cấu trúc thường gặp

Dạng 1: S + (V) + to + V + hoặc S + (V) + sb + to + V+ O


to afford to V + O

cố gắng làm gì

to agree V + O

đồng ý làm gì

to agree with so

đồng ý với ai

to appear to V + O

dường như

to ask to V + O

yêu cầu làm gì

to ask sb to V sth

yêu cầu ai làm gì

to decide to V + O

quyết định làm gì

to expect to V + O

hi vọng

to learn to V + O

học làm gì

to manage to V + O

xoay xở

to offer to V + O

đề nghị làm gì cho ai

to plan to V + O

đặt kế hoạch

to promise to V + O

hứa

to encourge to V + O

khuyến khích

to refuse to V + O

từ chối

to threaten to V + O

đe dọa

to doubt whether S + (V) + O

nghi ngờ về cái gì đó

to want to V + O

muốn làm gì

to want sb to V sth

muốn ai làm gì

to intend to V + O

có ý định

to advise sb to V + O

khuyên ai làm gì

to allow sb to V + O

cho phép ai làm gì

to beg sb to V + O

cầu xin ai

to forbid to V + O

cấm làm gì

to invite to V + O

mời

to invite sb to V + O

mời ai làm gì

to persuade sb to V + O

thuyết phục ai làm gì

to remind sb to V + O

nhắc ai làm gì

to teach sb to V + O

dạy

to tell sb to V + O

bảo

to urge sb to V + O

hối thúc

to have sb V + O

nhờ

to make sb V + O

bắt ép

S + would like to V + O

thích

S + used to V + O

đã từng làm gì (nay không làm nữa)

to + encourage sb to V sth

khuyến khích ai làm gì

to remind sb of about sth/so

gợi nhớ về điều gì

It + (take) + sb + (time) + to V sth

ai mất bao nhiêu thời gian để làm gì

 

Dạng 2: S + (V) + Ving + O


to admit Ving O

chấp nhận đã làm gì

to avoid Ving O

tránh

to delay Ving O

trì hoãn

to deny Ving O

phủ nhận

to enjoy Ving O

thích

to finish Ving O

hoàn thành

to keep Ving O

tiếp tục, duy trì

to mind Ving O

bận tâm

to suggest Ving O

gợi ý

to like Ving O

thích

to hate Ving O

ghét

to love Ving O

thích

S + can’t bear Ving O

không thể chịu được

S + can’t stand Ving O

không thể chịu được

S + can’t help Ving O

không thể tránh được

to look forward to Ving O

trông mong

to accuse sb of Ving O

buộc tội ai

to insist sb on Ving O

nài nỉ ai làm gì

to remind sb of Ving O

gợi nhớ

to remind sb about Ving

nhắc ai về việc gì

to be afraid of Ving O

sợ

to be amazed at Ving O

ngạc nhiên

to be angry about/at Ving O

giận/ bực mình

to be good/bad at Ving O

giỏi/ kém

to be bored with Ving O

buồn chán

to be dependent on sth/ Ving O

phụ thuộc

to be different from

khác biệt

to be excited about

háo hức

to think of sth/Ving sth

nhớ về cái gì đó

to thank to sth/so/Ving sth

nhờ vào cái gì, vào ai gì đó

to thank sb for Ving sth

cảm ơn ai vì đã làm gì

to apologize (to so) for Ving sth

xin lỗi ai vì cái gì đó

to confess to Ving sth

thú nhận

to congratulate sb on Ving sth

chúc mừng ai vì điều gì đó

to be friendly with

thân thiện với

to be familiar with

quen thuộc với

to be popular with

phổ biến/ưa chuộng

to be based on

dựa trên

to be capable of

có khả năng

to be doubtful about

nghi ngờ

to take part in = join = paticipate

tham gia

to join sth

tham gia cái gì

to join in Ving sth

tham gia làm gì

to be famous for

nổi tiếng vì

to be fed up with

chán

to be fond of Ving O

thích

to be grateful to sb for Ving sth

biết ơn ai vì đã làm gì

to be interested in

thích, quan tâm

to be keen on

đam mê

to be nervous of

lo lắng

to be responsible for

có trách nhiệm

to be satisfied with

hài lòng

to be successful in

thành công

to be worried about

lo lắng

to be surprised at

ngạc nhiên

to be tired of

mệt mỏi vì

to be used to Ving O

đã quen làm gì

to warn sb of sth/Ving sth

cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì

to warn sb against Ving sth

cảnh báo ai không được làm gì

to thank sb for Ving sth

cảm ơn ai vì đã làm gì

to dream of/about sth/so/Ving

giấc mơ về việc gì, về ai, về làm gì

to prevent/ stop/ protect sb/sth from Ving sth

ngăn cản ai/cái gì làm gì

to be thankful/grateful to sb for Ving sth

biết ơn ai vì đã làm gì

to look forward to Ving sth

trông mong ai làm gì

to think about sth/Ving sth

suy nghĩ về cái gì đó

to insist on Ving sth

khăng khăng làm gì

to give sb sth

đưa cho ai cái gì

to give sth to sb

đưa cái gì cho ai

to buy sb sth

mua cho ai cái gì

to buy sth for sb

mua cái gì cho ai

to bring sb sth

mang cho ai cái gì

to bring sth to sb

mang cái gì cho ai

force to do sth

yêu cầu, bắt chước

mean to do sth

định làm gì

demand to do sth

yêu cầu

want to do sth

muốn làm gì

agree to do sth

đồng ý làm gì

expect to do sth

mong đợi

offer to do sth

đề nghị

hope to do sth

hi vọng

mention doing sth

đề cập

count on doing sth

phụ thuộc

have to do

phải làm

to prevent sb/sth from

ngăn cản ai/cái gì làm gì

to apply for

nộp đơn

to look for

tìm kiếm

 

Những động từ theo sau là to-inf hoặc -ing có nghĩa thay đổi


 

forget

forget to V

quên phải làm gì

Forget Ving

quên đã làm gì

 

 

 

remember

remember to V

nhớ phải làm gì

remember Ving

nhớ đã làm gì

regret

regret to V

tiếc phải làm gì

regret Ving

hối tiếc đã làm gì

try

Try to V

Cố gắng làm gì

Try ving

Thử làm gì

Be sorry

Be sorry to V

Tiếc phải làm gì

be sorry Ving

Xin lỗi vì làm gì = apologize sb for Ving

Stop

Stop Ving

Dừng việc đang làm

Stop to V

Dừng để làm việc khác

Need

Need V = need To V

Cần làm gì

Need Ving

Cần được làm gì

 

Những động từ theo sau là V-ing hoặc to-inf nhưng nghĩa không thay đổi


begin to V = begin Ving

bắt đầu làm gì

continue to V = continue Ving

bắt đầu làm gì

start to V = start Ving

bắt đầu làm gì

 

Cấu trúc câu dạng V-0-V (chủ ngữ-động từ 1-tân ngữ-động từ 2)

 

Động từ nguyên mẫu (bare infinitive) theo sau các động từ như:

- MAKE, HAVE (ở dạng sai bảo chủ động), LET, HELP thì V2 sẽ ở dạng bare inf.

Cấu trúc: make / have / let sb do sth.

Ex: I make him go.

I let him go.

- Nếu V1 là các động từ như: HEAR, SEE, FEEL, NOTICE, WATCH, FIND, CATCH... thì V2 là Ving (hoặc bare inf)

Cấu trúc:

watch / find/ catch sb doing sth: bắt gặp (xem) ai đó đang làm gì.

see/ hear/ feel sb doing sth: nhìn thấy, nghe thấy ai đó đang làm gì.

see/ hear/ feel sb do sth: nhìn thấy, nghe thấy ai đó đã làm gì.

- Theo sau động từ have, get có dạng P2

Cấu trúc: have / get sth DONE

have sb DO

get sb TO DO

Bài tập luyện tập

101 cấu trúc động từ dạng To V và Ving mà luyện tập với số bài tập trên để ghi nhớ thì chắc chắn là chưa đủ rồi. Tiếp tục luyện tập thêm với nhiều bài tập dưới đây để củng cố chắc chắn kiến thức nhé:


Đã đến lúc làm quen với áp lực của Đề thi thử rồi đó!!! Đăng ký Khóa Luyện đề của Lize.vn để luyện tập thêm với thật nhiều đề thi thử chất lượng được biên soạn từ các thầy cô kinh nghiệm cũng như các đề thi từ các trường THPT chuyên hàng đầu trên cả nước.

Share bài viết

Từ khoá

Có thể em cần biết?

Tên bài giảng

Bài giảng về "Tên bài giảng" - Thầy/Cô "Tên thầy/cô dạy khóa học"

Nhận thêm bài tập và hướng dẫn giải bài tập Miễn phí từ Lize nhé!

Đăng ký thành viên Lize để nhận các bài tập và hướng dẫn giải bài tập từ thầy cô Lize nhé.

X