45 cấu trúc Tiếng Anh thông dụng nhất trong đề thi đại học

11:18 10/01/2017

Bài học sẽ đề cập đến các cấu trúc tiếng Anh thông dụng mà được các đề thi đại học khai thác, trong đó có cả những cấu trúc tiếng Anh cơ bản và nâng cao, bên cạnh đó là một số cấu trúc ngữ pháp cần nhớ.

Cấu trúc tiếng Anh thông dụng

cấu trúc tiếng Anh thông dụng

Cấu trúc tiếng Anh cơ bản, nâng cao cần nhớ

Dưới đây sẽ là các cấu trúc mà có thể các em đã rất quen mặt, tuy nhiên lại có thể không nắm rõ chính xác cách dùng của nó. Có những cấu trúc tiếng Anh rất cơ bản như To be good/bad at N/Ving (Giỏi về cái gì, Kém về cái gì). hay những cấu trúc nâng cao như Can’t stand/help/bear/resist + Ving có nghĩa là Không chịu nổi/ không nhịn được làm gì.

Cùng Lize ghi nhớ những cấu trúc này nhé!

 Cấu trúc

 Ý nghĩa & Ví dụ

 To be good/bad at N/Ving

 Giỏi về, kém về…

 I am good at running.

 They are bad at playing tennis.

 By chance = By accident

 Tình cờ

 I met Peter in Tokyo by chance last month.

 To be/get tired of N/Ving

 Mệt mỏi về…

 She is tired of doing housework every day.

 Can’t stand/help/bear/resist + Ving

 Không chịu nổi/ không nhịn được làm gì…

 Mary can’t help crying after listening to the sad story.

 To be keen on/ to be fond of N/Ving

 Thích làm điều gì đó

 My little brother is keen on playing chess.

 To be interested in N/Ving

 Quan tâm đến/ thích, hứng thú với…

 Jane is interested in country music.

 To spend + amount of time/money + (on) N/Ving

 Dành bao nhiêu thời gian/tiền bạc làm gì

 Tuan spends at least 2 hours a day learning English.

 To waste + time/money + Ving

 Tốn tiền/ tốn thời gian làm gì

 He always wastes time playing computer games.

 Give up + N/Ving

 Từ bỏ…

 The doctor advised him to give up smoking as soon as  possible.

 Would like/ want/ wish + to do something

 Thích làm gì

 I want to go to the theater tonight.

 Have (something) to V

 Có cái gì đó để làm

 Sorry, I have some exercises to do tonight.

 It + be + something/someone + that/who

 Chính… mà

 It’s John who rescued me.

 Had better + V

 Nên làm gì

 You had better go to see the doctor.

 Like/ dislike/ hate/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/  postpone/ practice/ consider/ delay/ deny/ suggest/  keep/ imagine/ fancy + Ving

 Would you mind closing the window? (Bạn có phiền nếu  đóng của sổ không?)

 Phuong enjoys reading comic books.

 It is + adj + (for sb) + to do sth

 It is impossible for me to remember such complicated things in 30 minutes. (Tôi nhớ được những thứ phức tạp này trong 30 phút là điều không thể)

 Be bored with N/Ving

 Chán cái gì/làm gì

 We are bored with doing the same things everyday.  (Chúng tôi chán với việc ngày nào cũng làm những công  việc lặp đi lặp lại)

 It’s the first/second/… time + mệnh đề (hiện tại hoàn thành)

 Đây là lần đầu tiên/lần thứ 2/… ai đó làm gì

 It’s the first time I have visited Hanoi.

 Enough + N + to do sth

 Đủ cái gì để làm gì

 I don’t have enough time to think about it carefully.

 Adj/Adv + enough + to do sth

 Đủ thế nào để làm gì

 She is intelligent enough to answer the question.

 Too + tính từ + to do sth

 Quá làm sao để làm gì

 I’m too young to get married.

 To want sb to do sth = To want to have sth V (PII)

 Muốn ai làm gì/ Muốn có cái gì được làm

 She wants somebody to make her a dress.

 She wants her dress made.

 It’s time sb did sth.

 Đến lúc ai phải làm gì

 It’s time we studied hard.

 It’s not necessary for sb to do sth.

 = Sb don’t/ doesn’t need to do sth.

 Ai không cần thiết phải làm gì

 It not necessary for you to finish it this afternoon.

 You don’t need to finish it this afternoon.

 To look forward to N/Ving

 Mong chờ, mong đợi…

 I’m looking forward to your response.

 To provide sb with sth

 = To provide sth for sb

 = To provide sth to sb

 Cung cấp cho ai cái gì

 The charity aims to provide assistance to people in need.

 To prevent/stop sb from Ving

 Ngăn cản ai làm gì

 The heavy rain prevented us from going for a walk.

 To fail to do sth

 Thất bại trong việc gì

 We failed to finish the assigned taskes on time.

 To succeed in Ving

 Thành công trong làm gì

 We succeeded in finishing the assigned tasks on time.

 To borrow sth from sb

 Mượn của ai cái gì

 Members can borrow up to ten books from the library at any one time.

 To lend sb sth

 Cho ai mượn cái gì

 Can you lend me some money?

 To make sb do sth

 Khiến ai làm gì

 The teacher made us do a lot of homework.

 S + be + so + adj + that + S + V

 Đến mức mà, đến nỗi mà

 The exercise was so difficult that no one can do it. (Bài  tập khó đến mức mà không ai làm được)

 S + be + such + adj + N + that + S + V

 Đến mức mà, đến nỗi mà

 It was such a difficult exercise that no one can do it.

 It is (very) kind of sb to do sth.

 Ai thật tốt bụng/ tử tế khi làm gì.

 It is very kind of you to help me.

 To find it + adj + to do sth

 Thấy làm gì thế nào

 We find it difficult to learn Englis. (Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó)

 It takes (sb) + thời gian + to do sth

 Mất của ai bao nhiêu thời gian để làm gì

 It takes her 15 minutes to walk to school. (Cô ấy mất 15 phút đi bộ tới trường)

 To have no idea of sth

 Không biết, không hiểu cái gì

 I have no idea what you are saying (Tôi không hiểu anh đang nói gì)

 To advise sb to do sth

 Khuyên ai làm gì

 The doctor advised him to give up smoking as soon as possible.

 To plan to do sth

 Dự định, có kế hoạch làm gì

 We planned to go on holiday.

 To offer sb sth

 Mời/Đề nghị ai cái gì

 He offered me a job in his company.

 To rely on sb

 Tin cậy, dựa dẫm vào ai

 You can rely on me.

 To be able to do sth

 = To be capable of Ving

 Có khả năng làm gì

 I’m able to speak 4 languages.

 = I’m capable of speaking 4 languages.

 To prefer sth to sth

 Thích cái gì hơn cái gì

 Jane prefers juice to beer.

 To apologize (to sb) for Ving

 Xin lỗi ai vì đã làm gì

 She apologized for being rude to me.

 Had better do sth

 Nên làm gì

 You’d better study hard.

 Would rather V1 than V2

 Thà làm gì hơn làm gì

 She'd rather die than give a speech.

 

Mỗi ngày thì nên ghi nhớ từ 5-10 cấu trúc tiếng Anh, nên ghi nhớ bằng cách học thuộc, sau đó đặt câu sử dụng cấu trúc đó. Ngoài ra thì có thể dùng giấy nhớ, vẽ ngữ cảnh sử dụng cấu trúc đó ra thì sẽ dễ tưởng tượng hơn. Chúc các em thành công!

Trắc nghiệm tự luyện


Đã đến lúc làm quen với áp lực của Đề thi thử rồi đó!!! Đăng ký Khóa Luyện đề của Lize.vn để luyện tập thêm với thật nhiều đề thi thử chất lượng được biên soạn từ các thầy cô kinh nghiệm cũng như các đề thi từ các trường THPT chuyên hàng đầu trên cả nước.

Share bài viết

Từ khoá

Khóa Toán Học lớp 10

Phùng Thanh Lam

Học phí: 299K

Ưu đãi: 199K

Có thể em cần biết?

Tên bài giảng

Bài giảng về "Tên bài giảng" - Thầy/Cô "Tên thầy/cô dạy khóa học"

Nhận thêm các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé!

Đăng ký thành viên Lize để nhận các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé.

X