Công bố điểm trúng tuyển ĐH Bách Khoa Hà Nội đợt 1 năm 2016

11:48 27/07/2016

Đại học Bách Khoa Hà Nội sẽ công bố điểm trúng tuyển vào ngày 15/8 theo lịch dự kiến của Bộ Giáo Dục. Kèm theo đó là danh sách trúng tuyển vào trường.

CẬP NHẬT: ĐÃ CÓ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI

Mã nhóm ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 1

Tiêu chí phụ (môn Toán) 2

KT11

Kỹ thuật cơ điện tử

8.42

8.5

KT12

Kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo và cơ khí động lực); Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy

8

7.5

KT13

Kỹ thuật nhiệt

7.65

8.25

KT14

Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại

7.66

8.25

CN1

Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô

8.05

7.5

KT21

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

8.3

7.75

KT22

Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin

8.82

8.5

KT23

Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý

8.03

8

KT24

Kỹ thuật Điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

8.53

8.5

CN2

Công nghệ KT Điều khiển và tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ KT Điện-điện tử; Công nghệ thông tin

8.32

7.75

KT31

Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường

7.93

8.5

KT32

Hóa học (cử nhân)

7.75

8

KT33

Kỹ thuật in và truyền thông

7.72

8.5

CN3

Công nghệ thực phẩm

7.92

8

KT41

Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy

7.73

7.5

KT42

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (cử nhân)

7.11

7.25

KT51

Vật lý kỹ thuật

7.62

7

KT52

Kỹ thuật hạt nhân

7.75

8

KQ1

Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp

7.47

7.5

KQ2

Quản trị kinh doanh

7.73

7.5

KQ3

Kế toán; Tài chính-Ngân hàng

7.73

7.5

TA1

Tiếng Anh KHKT và công nghệ

7.48

6.5

TA2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

7.29

6.75

TT1

Chương trình tiên tiến ngành Điện-Điện tử

7.55

7.5

TT2

Chương trình tiên tiến ngành Cơ Điện tử

7.58

7.5

TT3

Chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu

7.98

7.75

TT4

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Y sinh

7.61

7

TT5

Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin Việt-Nhật; Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin ICT

7.53

7.75

QT11

Cơ điện tử - NUT (ĐH Nagaoka - Nhật Bản)

7.5

7

QT12

Điện tử -Viễn thông – LUH (ĐH Leibniz Hannover - Đức)

7.28

7.25

QT13

Hệ thống thông tin – G.INP (ĐH Grenoble – Pháp)

7

7

QT14

Công nghệ thông tin – LTU (ĐH La Trobe – Úc)

7.52

8.25

QT15

Kỹ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria - New Zealand)

6.58

6.75

QT21

Quản trị kinh doanh - VUW (ĐH Victoria - New Zealand)

6.7

6.5

QT31

Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy - Hoa Kỳ)

6.5

6.75

QT32

Khoa học máy tính – TROY - IT (ĐH Troy - Hoa Kỳ)

6.7

7

QT33

Quản trị kinh doanh - UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp)

6.52

4.5

QT41

Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering)

6.53

6.25

Điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển chính thức sẽ được chúng tôi cập nhật trong ngày 15/8.

Khi được hỏi về điểm chuẩn dự kiến Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2016, Ban tuyển sinh của trường có chung một nhận định rằng điểm trúng tuyển từng ngành của ĐHBK năm nay sẽ giảm so với năm 2015. 

đại học bách khoa công bố danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn 2016

Lưu ý cho thí sinh trúng tuyển

- Phân ngành

  • Việc phân ngành với các nhóm ngành có 2 ngành trở lên được thực hiện sau năm thứ nhất trên cơ sở kết quả học tập và nguyện vọng của sinh viên.
  • Các ngành Kỹ thuật nhóm KT đào tạo cấp bằng Kỹ sư-5 năm, trừ các nhóm ngành KT32, KT42 cấp bằng Cử nhân Kỹ thuật- 4 năm. Các ngành Công nghệ Kĩ thuật thuộc nhóm CN đào tạo cấp bằng Cử nhân công nghệ-4 năm. Các ngành Kinh tế/Quản lí thuộc nhóm KT cấp bằng Cử nhân-4 năm.
  • Ngành Ngôn ngữ Anh xét tuyển riêng theo 2 chương trình: Tiếng Anh KHKT và công nghệ với mức học phí bình thường và Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế .

- Các chương trình chất lượng cao tuyển chọn thí sinh đã trúng tuyển vào trường sau khi nhập học:

  • Các chương trình Kỹ sư tài năng (Cơ điện tử, CNTT, Điện tử-Viễn thông, Điều khiển tự động, Hữu cơ-Hóa dầu, Toán tin và Vật lý kỹ thuật) và Kỹ sư chất lượng cao (Cơ khí hàng không, Hệ thống thông tin và truyền thông, Tin học công nghiệp) tổ chức thi 2 môn Toán-Lý. Mức học phí như hệ đại trà.
  • Các chương trình tiên tiến (Điện-Điện tử, Cơ điện tử, Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Y sinh) và chương trình CNTT Việt-Nhật xét tuyển kết hợp điểm 3 môn xét tuyển và điểm Tiếng Anh kỳ thi THPT QG. Mức học phí từ 2-2,5 lần hệ đại trà.

Xem thêm về Thông tin kỳ thi THPT quốc gia | Tuyển sinh ĐH-CĐ.

Tham khảo chỉ tiêu xét tuyển ĐH Bách Khoa Hà Nội 2015, 2016

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu 2016

Chỉ tiêu 2015

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 6000

6000

Nhóm ngành KT11:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 

200

200

Kĩ thuật cơ - điện tử

D520114

 

 

Nhóm ngành KT12:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 

850

750

Kĩ thuật cơ khí

D520103

 

 

 

Kĩ thuật hàng không

D520120

     

Kĩ thuật tàu thủy

D520122

     

Nhóm ngành KT13:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

150

150

Kĩ thuật nhiệt

D520115

 

 

 

Nhóm ngành KT14:

 

TOÁN,, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 

180

120

Kĩ thuật vật liệu

D520309

 

 

 

Kĩ thuật vật liệu kim loại

D520310

     

Nhóm ngành KT21:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

530

1000 (KT21+KT24)

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

 

 

 

Nhóm ngành KT22:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

440

450

Kĩ thuật máy tính

D520214

 

 

 

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

     

Khoa học máy tính

D480101

     

Kĩ thuật phần mềm

D480103

     

Hệ thống thông tin

D480104

     

Công nghệ thông tin

D480201

     

Nhóm ngành KT23:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

100

100

Toán-Tin

D460112

 

 

 

Nhóm ngành KT24:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

530

 

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

 

 

 

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

     

Nhóm ngành KT31:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

800

720

Công nghệ sinh học

D420201

 

 

 

Kĩ thuật sinh học

D420202

     

Kĩ thuật hóa học

D520301

     

Công nghệ thực phẩm

D540101

     

Kĩ thuật môi trường

D520320

     

Nhóm ngành KT32:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

80

50

Hóa học (Cử nhân kĩ thuật)

D440112

 

 

 

Nhóm ngành KT33:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

50

50

Kĩ thuật in và truyền thông

D320401

 

 

 

Nhóm ngành KT41:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

170

150

Kĩ thuật dệt

D540201

 

 

 

Công nghệ may

D540204

     

Công nghệ da giầy

D540206

     

Nhóm ngành KT42:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

60

50

Sư phạm kĩ thuật công nghiệp (Cử nhân kĩ thuật)

D140214

 

 

 

Nhóm ngành KT51:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

120

100

Vật lí kĩ thuật

D520401

 

 

 

Nhóm ngành KT52:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

60

60

Kĩ thuật hạt nhân

D520402

 

 

 

Nhóm ngành CN1:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

290

390

Công nghệ chế tạo máy (Cử nhân công nghệ)

D510202

 

 

 

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử (Cử nhân công nghệ)

D510203

     

Công nghệ kĩ thuật ô tô (Cử nhân công nghệ)

D510205

     

Nhóm ngành CN2:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

460

540

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Cử nhân công nghệ)

D510303

 

 

 

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (Cử nhân công nghệ)

D510302

     

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (Cử nhân công nghệ)

D510301

     

Công nghệ thông tin (Cử nhân công nghệ)

D480201

     

Nhóm ngành CN3:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh 

50

180

Công nghệ thực phẩm (Cử nhân công nghệ)

D540101

 

 

 

Nhóm ngành KQ1:

 

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

160

160

Kinh tế công nghiệp

D510604

 

 

 

Quản lí công nghiệp

D510601

     

Nhóm ngành KQ2:

 

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

80

80

Quản trị kinh doanh

D340101

 

 

 

Nhóm ngành KQ3:

 

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

80

100

Kế toán

D340301

 

 

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

     

Nhóm ngành TA1:

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

180

200

Ngôn ngữ Anh (KHKT và công nghệ)

D220201

 

Nhóm ngành TA2:

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Ngôn ngữ Anh (chuyên nghiệp quốc tế)

D220201

 

Chương trình đào tạo quốc tế:

 

 

 

 

Nhóm ngành QT1.1:

Cơ điện tử - NUT (ĐH Nagaoka - Nhật Bản)

D520114

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh

80

 

Nhóm ngành QT1.2:

Điện tử -Viễn thông - LUH (ĐH Leibniz Hannover - Đức)

D520207

50

 

Nhóm ngành QT1.3:

Hệ thống thông tin – G.INP (ĐH Grenoble – Pháp)

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

40

 

Nhóm ngành QT1.4:

Công nghệ thông tin – LTU (ĐH La Trobe – Úc)

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh

60

 

Nhóm ngành QT1.5:

Kĩ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria - New Zealand)

D480201

40

 

Nhóm ngành QT1.6: Kĩ thuật hóa học-chế biến khoáng sản – UQ ( ĐH Queensland – Úc)

D520301

30

 

Nhóm ngành QT1.7: Kĩ thuật Cơ khí – GU (ĐH Griffith – Úc)

D520103

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

 

Nhóm ngành QT2.1: Quản trị kinh doanh -  VUW (ĐH Victoria - New Zealand)

D340101

60

 

Nhóm ngành QT3.1: Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy - Hoa Kỳ)

D340101

40

 

Nhóm ngành QT3.2: Khoa học máy tính – TROY – IT (ĐH Troy - Hoa Kỳ)

D480101

40

 

Nhóm ngành QT3.3: Quản trị kinh doanh - UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp)

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

40

 

Nhóm ngành QT4.1: Quản lí công nghiệp Chuyên ngành kĩ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering)

D510601

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

 

 

Tham khảo điểm trúng tuyển Đại học Bách Khoa 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển 2016 Điểm trúng tuyển 2015 Ghi chú
1 CN1 Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 Đang cập nhật 8 Môn chính Toán
2 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ thông tin A00; A01   8.25 Môn chính Toán
3 CN3 Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07   7.83 Môn chính Toán
4 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01   7.5  
5 KQ2 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01   7.66  
6 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01   7.58  
7 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01   8.41 Môn chính Toán
8 KT12 Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy A00; A01   8.06 Môn chính Toán
9 KT13 Kỹ thuật nhiệt A00; A01   7.91 Môn chính Toán
10 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại A00; A01   7.79 Môn chính Toán
11 KT21 Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật điện tử-truyền thông; Kỹ thuật y sinh A00; A01   8.5 Môn chính Toán
12 KT22 Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin A00; A01   8.7 Môn chính Toán
13 KT23 Toán-Tin A00; A01   8.08 Môn chính Toán
14 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07   7.97 Môn chính Toán
15 KT32 Hóa học A00; B00; D07   7.91 Môn chính Toán
16 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông A00; B00; D07   7.7 Môn chính Toán
17 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy A00; A01   7.75  
18 KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01   7.5  
19 KT51 Vật lý kỹ thuật A00; A01   7.75  
20 KT52 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01   7.91  
21 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ D01   7.68 Môn chính Tiếng Anh
22 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01   7.47 Môn chính Tiếng Anh

 

Điểm thấp nhất giành để có thể trúng tuyển Đại học Bách Khoa theo cách tính điểm bằng thang điểm 10 là 7,5, ngành Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp. Mã ngành KT21, 22 với các chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Công nghệ thông tin vẫn là những ngành có điểm trúng tuyển cao nhất, lần lượt 8,5 và 8,7.

Dự kiến điểm chuẩn từng ngành ĐHBK sẽ giảm nhẹ trong khoảng 0,5 điểm.

Share bài viết

Từ khoá

Khóa Ôn thi THPT Quốc Gia môn Sinh Học

Nguyễn Thị Bích Dậu

Học phí: 499K

Có thể em cần biết?

Tên bài giảng

Bài giảng về "Tên bài giảng" - Thầy/Cô "Tên thầy/cô dạy khóa học"

Nhận thêm các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé!

Đăng ký thành viên Lize để nhận các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé.

X