Công bố điểm trúng tuyển ĐH Giao thông vận tải đợt 1 năm 2016

11:17 28/07/2016

Sau khi chốt đơn đăng ký xét tuyển ngày 12/8, vào ngày 15/8, đại học Giao thông vận tải (cả 2 cơ sở phía Bắc và phía Nam) sẽ công bố điểm trúng tuyển đợt 1 năm 2016.

CẬP NHẬT:

ĐÃ CÓ ĐIỂM TRÚNG TUYNỂ ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI CƠ SỞ PHÍA BẮC

điểm trúng tuyển đh giao thông vận tải hà nội 2016

ĐÃ CÓ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI CƠ SỞ PHÍA NAM 2016:

Chương trình tiêu chuẩn

STT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

I

Khối ngành Kỹ thuật (khối A, A1)

1

Ngành Khoa học hàng hải

 

 

- Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

D840106101

17

- Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy

D840106102

17

- Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy

D840106103

17

- Chuyên ngành Quản lý hàng hải

D840106104

16

2

Ngành Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)

D520201

19

3

Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

D520207

17

4

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)

D520216

20

5

Ngành Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

D520122

16

6

Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)

D520103

19,25

7

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: XD công trình thủy, XD cầu hầm, XD đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, XD đường sắt - Metro)

D580205

18

8

Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

D580201

19,5

9

Ngành Công nghệ thông tin

D480201

19

10

Ngành Truyền thông và mạng máy tính

D480102

16

11

Ngành Kỹ thuật môi trường (khối A, A1, B)

D520320

16

II

Khối ngành Kinh tế (khối A, A1, D1)

12

Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

D840104

20

13

Ngành Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý Dự án xây dựng)

D580301

19

14

Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)

D840101

21,5

Hệ Chất lượng cao

STT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

H840106101

16

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

H580201

16

3

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)

H520103

16

4

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

H580205

16

5

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành kinh tế vận tải biển)

(khối xét A, A1, D1)

H840104

16

 

Điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển chính thức sẽ được chúng tôi cập nhật trong ngày 15/8.

Chỉ tiêu tuyển sinh không đổi so với năm 2015, dự kiến điểm trúng tuyển ĐH Giao thông vận tải 2016 sẽ tương đương với năm 2015, nếu có chênh lệch thì cũng sẽ chỉ chênh lệch ở điểm trúng tuyển từng ngành.

đại học giao thông vận tải công bố điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển 2016

Lưu ý cho thí sinh trúng tuyển cơ sở phía Bắc:

- Thí sinh nhanh chóng gửi giấy chứng nhận kết quả thi về trường ĐH Giao thông vận tải

  • Địa chỉ cơ sở phía Bắc: Số 3 Phố Cầu Giấy, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
  • Địa chỉ cơ sở phía Nam: Số 450 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Thông tin khác:

  • Hình thức đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
  • Các ngành kĩ thuật xây dựng công trình GT; kĩ thuật xây dựng; kĩ thuật điều khiển và tự động hoá; kĩ thuật điện tử, truyền thông; kĩ thuật điện, điện tử đào tạo 9 học kỳ (4,5 năm); các ngành còn lại đào tạo 8 học kỳ (4 năm).
  • Số chỗ ở cho sinh viên trong KTX: 310.
  • Học phí: theo quy định của chính phủ.
  • Chương trình chuyên sâu chất lượng cao ngoài học phí, sinh viên sẽ phải đóng thêm kinh phí phục vụ nâng cao chất lượng.
  • Trường hợp thí sinh có kết quả thi 3 môn bằng nhau, Nhà trường sẽ ưu tiên xét tổng điểm môn Toán và Lý cao hơn, nếu vẫn bằng nhau sẽ ưu tiên xét điểm môn Toán cao hơn. 

Tham khảo chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Giao thông vận tải 2015, 2016

Đại học Giao Thông Vận Tải cơ sở phía Bắc

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu 2016

Chỉ tiêu 2015

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 3.500

3500

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205 

Toán, Vật lí, Hóa học

888

945

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

297

405

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu – Đường bộ Việt – Anh)

D580205 

Toán, Vật lí, Hóa học

25

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

 

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu – Đường bộ Việt – Pháp)

D580205 

Toán, Vật lí, Hóa học

20

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20

 

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông Đô thị Việt – Nhật)

D580205 

Toán, Vật lí, Hóa học

13

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

 

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến)

D580205 

Toán, Vật lí, Hóa học

25

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

 

Kĩ thuật xây dựng 

D580208 

Toán, Vật lí, Hóa học

180

180

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

60

80

Kĩ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp)

D580208

 

Toán, Vật lí, Hóa học

10

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

 

Kĩ thuật cơ khí 

D520103 

Toán, Vật lí, Hóa học

428

400

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

142

170

Kĩ thuật điện tử, truyền thông 

D520207 

Toán, Vật lí, Hóa học

94

100

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

31

25

Kĩ thuật điện, điện tử 

D520201 

Toán, Vật lí, Hóa học

94

100

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

31

25

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 

D520216 

Toán, Vật lí, Hóa học

90

95

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

30

25

Công nghệ thông tin

D480201 

Toán, Vật lí, Hóa học

150

140

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

50

60

Kinh tế xây dựng 

D580301 

Toán, Vật lí, Hóa học

60

95

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20

25

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao KTXD công trình Giao thông Việt – Anh)

D580301 

Toán, Vật lí, Hóa học

20

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20

 

Kinh tế vận tải 

D840104 

Toán, Vật lí, Hóa học

90

95

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

30

25

Khai thác vận tải 

D840101 

Toán, Vật lí, Hóa học

90

95

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

30

25

Kế toán 

D340301 

Toán, Vật lí, Hóa học

71

95

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

24

25

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)

D340301 

Toán, Vật lí, Hóa học

13

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

 

Kinh tế 

D310101 

Toán, Vật lí, Hóa học

45

45

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

15

Quản trị kinh doanh 

D340101 

Toán, Vật lí, Hóa học

83

35

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

27

15

Công nghệ kĩ thuật giao thông 

D510104 

Toán, Vật lí, Hóa học

38

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

50

Kĩ thuật môi trường 

D520320 

Toán, Vật lí, Hóa học

38

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

40

 

Đại học Giao thông vận tải cơ sở phía Nam

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu 2016

Chỉ tiêu 2015

Các ngành đào tạo đại học

 

 

1500 

1500

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông 

D580205

 

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

435

440

140

185

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu – Đường bộ Việt – Anh)

D580205

 

Toán, Vật lí, Hóa học

20

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20

 

Kĩ thuật xây dựng 

D580208 

Toán, Vật lí, Hóa học

125

115

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

55

Kĩ thuật cơ khí 

D520103 

Toán, Vật lí, Hóa học

90

85

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

30

35

Kĩ thuật điện tử, truyền thông 

D520207 

Toán, Vật lí, Hóa học

38

35

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

15

Kĩ thuật điện, điện tử 

D520201 

Toán, Vật lí, Hóa học

45

40

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

 

Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá 

D520216 

Toán, Vật lí, Hóa học

30

25

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

15

Công nghệ thông tin 

D480201 

Toán, Vật lí, Hóa học

38

35

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

15

Kinh tế xây dựng 

D580301 

Toán, Vật lí, Hóa học

80

80

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

35

Kinh tế vận tải 

D840104 

Toán, Vật lí, Hóa học

30

25

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

15

Khai thác vận tải 

D840101 

Toán, Vật lí, Hóa học

20

35

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

15

Khai thác vận tải (Chương trình chất lượng cao Quy hoạch và Quản lý GTVT Đô thị Việt – Pháp)

D840101

Toán, Vật lí, Hóa học

15

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

 

Kế toán 

D340301 

Toán, Vật lí, Hóa học

45

40

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

20

Kinh tế 

D310101 

Toán, Vật lí, Hóa học

35

35

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

15

Quản trị kinh doanh 

D340101 

Toán, Vật lí, Hóa học

38

35

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

15

Kĩ thuật môi trường 

D520320 

Toán, Vật lí, Hóa học

30

40

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

 

Tham khảo điểm trúng tuyển ĐH Giao thông vận tải 2015

  • Cơ sở phía Bắc
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển 2016 Điểm trúng tuyển 2015
1 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A Đang cập nhật 21
2 D480201 Công nghệ thông tin A   22.5
3 D520103 Kỹ thuật cơ khí A   21
4 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A   21.75
5 D520201 Kỹ thuật điện điện tử A   22
6 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A   22.25
7 D340101 Quản trị kinh doanh A   21
8 D310101 Kinh tế A   21.25
9 D580301 Kinh tế xây dựng A   22
10 D340301 Kế toán A   21.5
11 D840101 Khai thác vận tải A   20.5
12 D840104 Kinh tế vận tải A   21
13 D520320 Kỹ thuật môi trường A   20.5
14 D510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A   20.75
15 D580208 Kỹ thuật xây dựng A   20.75
16 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Khối A1) A1   18
17 D480201 Công nghệ thông tin (Khối A1) A1   21
18 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Khối A1) A1   18.25
19 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Khối A1) A1   20.25
20 D520201 Kỹ thuật điện điện tử (Khối A1) A1   20
21 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Khối A1) A1   20
22 D340101 Quản trị kinh doanh (Khối A1) A1   19.5
23 D310101 Kinh tế (Khối A1) A1   19.75
24 D580301 Kinh tế xây dựng (Khối A1) A1   20.75
25 D340301 Kế toán (Khối A1) A1   20.25
26 D840101 Khai thác vận tải (Khối A1) A1   17.75
27 D840104 Kinh tế vận tải (Khối A1) A1   19.75
28 D520320 Kỹ thuật môi trường (Khối A1) A1   18
29 D510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Khối A1) A1   17.75
30 D580208 Kỹ thuật xây dựng (Khối A1) A1   17.75

 

  • Cơ sở phía Nam
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển 2016 Điểm trúng tuyển 2015
1 D580205 Kỹ thuật xây dựng CTGT A Đang cập nhật 18.5
2 D580208 Kỹ thuật xây dựng A   19.75
3 D520103 Kỹ thuật cơ khí A   20.25
4 D520207 Kỹ thuật điện tử, truvền thông A   19.5
5 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A   20.25
6 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A   20.25
7 D480201 Công nghệ thông tin A   19.5
8 D840101 Khai thác vận tải A   19
9 D840104 Kinh tế vận tải A   19
10 D580301 Kinh tế xây dựng A   19
11 D310101 Kinh tế A   18.5
12 D340301 Kế toán A   19.25
13 D340101 Quản trị kinh doanh A   18.75
14 D520320 Kỹ thuật môi trường A   18.25
15 D580205 Kỹ thuật xây dựng CTGT A1   16.5
16 D580208 Kỹ thuật xây dựng A1   18
17 D520103 Kỹ thuật cơ khí A1   18.25
18 D520207 Kỹ thuật điện tử, truvền thông A1   18
19 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A1   18.25
20 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1   19.25
21 D480201 Công nghệ thông tin A1   19.25
22 D840101 Khai thác vận tải A1   18
23 D840104 Kinh tế vận tải A1   18.25
24 D580301 Kinh tế xây dựng A1   18.25
25 D310101 Kinh tế A1   17.75
26 D340301 Kế toán A1   18.5
27 D340101 Quản trị kinh doanh A1   18.25
28 D520320 Kỹ thuật môi trường A1   17.25

Điểm thấp nhất có thể trúng tuyển ĐH Giao thông vận tải cơ sở phía Bắc là vào khoảng 17,75 điểm trong khi với cơ sở phía nam là 17,25 điểm cùng ở ngành Kỹ thuật môi trường.

Như vậy theo dự kiến thì thí sinh ở mức 18 điểm trở lên sẽ có khả năng trúng tuyển ĐH Giao thông vận tải rất cao.

Share bài viết

Từ khoá

Khóa Toán Học lớp 11

Thầy
Nguyễn Phụ
Hoàng Lân

Học phí: 349K

Có thể em cần biết?

Tên bài giảng

Bài giảng về "Tên bài giảng" - Thầy/Cô "Tên thầy/cô dạy khóa học"

Nhận thêm các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé!

Đăng ký thành viên Lize để nhận các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé.

X