Đáp án đề thi tuyển sinh vào 10 môn Anh Chuyên Trần Phú 2016

10:06 07/04/2017

Đề tuyển sinh vào 10 của trường THPT Chuyên Trần Phú sẽ là tài liệu tham khảo chất lượng cho thí sinh ôn thi vào lớp 10. Dưới đây là đề và đáp án đề thi tuyển sinh vào 10 môn Anh trường THPT Chuyên Trần Phú Hải Phòng năm 2015-2016. Không chỉ có đáp án, đề thi còn kèm theo lời giải chi tiết đối với từng câu do Cô Tạ Thị Thanh Hiền, thạc sĩ Ngôn ngữ học, giảng viên ĐH Hà Nội, giáo viên môn tiếng Anh tại Hệ thống ôn thi THPT quốc gia Lize.vn biên soạn.

Đáp án đề thi tuyển sinh vào 10 môn Anh Chuyên Trần Phú 2016

Tham khảo dưới đây

TẢI VỀ

Học sinh lưu ý khi ôn thi vào 10 môn anh

Cách sử dụng 12 thì trong tiếng Anh (12 tenses); Cách chuyển đổi câu chủ động, câu bị động (active, passive voices); Cách chuyển đổi câu trực tiếp , câu gián tiếp (direct , reported speech); Câu so sánh (comparison); Câu ước (wishes); Câu điều kiện (conditional sentences); Cách dùng từ (nouns, adjective, adverb, verbs……); Cách sử dụng giới từ (prepositions); Phrasal verbs

Đề tuyển sinh vào 10 chuyên ĐH Sư phạm 2016

Đặc biệt, các em nên lưu ý những cấu trúc thông dụng sau:

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This structure is too easy for you to remember. e.g. He ran too fast for me to follow.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...) e.g. This box is so heavy that I cannot take it. e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

 3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...) e.g. It is such a heavy box that I cannot take it. e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

 4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)e.g. She is old enough to get married. e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

 5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)e.g. I had my hair cut yesterday. e.g. I’d like to have my shoes repaired.

 6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì...) e.g. It is time you had a shower. e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

 7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian... hoc tieng anh) e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. 

 8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)e.g. He prevented us from parking our car here.

 9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm gì...) e.g. I find it very difficult to learn about English. e.g. They found it easy to overcome that problem.10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì) e.g. I prefer dog to cat. e.g. I prefer reading books to watching TV.



 11. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) e.g. She would play games than read books. e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

 12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì) e.g. I am used to eating with chopsticks.

 13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa) e.g. I used to go fishing with my friend when I was young. e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

 14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

 15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

 16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...e.g. I am good at swimming. e.g. He is very bad at English.

 17. by chance = by accident (adv): tình cờ e.g. I met her in Paris by chance last week.

 18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...e.g. My mother was tired of doing too much housework every day.

 19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì...e.g. She can't stand laughing at her little dog.

 20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

 21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.

 22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì e.g. He always wastes time playing computer games each day. e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

Mong rằng, đề và đáp án đề thi tuyển sinh vào 10 môn anh trường THPT chuyên Trần Phú Hải Phòng 2015-2016 sẽ là cơ sở tham khảo hữu ích cho các em ôn tập và luyện thi vào lớp 10. Đừng quên lưu ý những chia sẻ trên để học tập và ôn thi thật hiệu quả.

Share bài viết

Từ khoá

Có thể em cần biết?

Tên bài giảng

Bài giảng về "Tên bài giảng" - Thầy/Cô "Tên thầy/cô dạy khóa học"

Nhận thêm nhiều Tài liệu ôn thi thật bổ ích nữa từ Lize nhé.

Đăng ký thành viên Lize để nhận các Tài liệu khác khi Lize cập nhật nhé.

\
X