Điểm trúng tuyển Đại học đợt xét tuyển bổ sung 2016

11:01 23/08/2016

Số trường đại học tham gia đợt xét tuyển bổ sung năm 2016 tăng đáng kể so với năm ngoái do không thể đạt đủ chỉ tiêu trong lần xét tuyển đợt 1. Trong số đó có cả những trường ĐH "hot" như Bách Khoa, Thương Mại hay Mỏ Địa Chất.

điểm trúng tuyển đợt xét tuyển bổ sung 2016

Điểm trúng tuyển đợt 1 đã được công bố từ ngày 13/8. Tuy nhiên, rất nhiều trường đại học sau đó đã không thể đạt đủ chỉ tiêu và quyết định tham gia đợt xét tuyển bổ sung kéo dài từ 21/8 đến 31/8. Và vào ngày 5/9 hoặc sớm hơn, các trường sẽ công bố điểm trúng tuyển cho đợt xét tuyển bổ sung.

Điểm trúng tuyển của các trường Đại học đợt xét tuyển bổ sung năm 2016 sẽ được cập nhật tại đây.

Trong thời gian chờ đợi các em có thể xem qua các thông tin xét tuyển bổ sung của các trường đại học nổi bật dưới đây:

Thông tin xét tuyển bổ sung ĐH Bách Khoa Hà Nội

Điểm trúng tuyển NVBS:

STT Mã ngành/ nhóm ngành Ngành/nhóm ngành

Điểm chuẩntrúng tuyển

1 KT12 Kỹ thuật Cơ khí (cơ khí chế tạo và cơ khí động lực), Kỹ thuật Hàng không, Kỹ thuật Tàu thủy  8,0
2 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại  7,66
3 KT21 Kỹ thuật điện tử-truyền thông  8,3
4 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường  7,93
5 KT32 Hóa học (cử nhân)  7,75
6 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông  7,72
7 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy  7,73
8 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp  7,47
9 KQ2 Quản trị kinh doanh  7,73
10 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng  7,73
11 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ  7,48
12 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế  7,29
13 TT1 Chương trình Tiên tiến Điện - Điện tử Viễn thông

8,0

Tiếng Anh ≥ 3

14 TT2 Chương trình Tiên tiến Cơ điện tử

8,0

Tiếng Anh ≥ 3

15 TT4 Chương trình Tiên tiến Điện tử Y sinh

7,7

Tiếng Anh ≥ 3

16 TT5

Công nghệ thông tin Việt-Nhật

Công nghệ thông tin ICT

8,0

Tiếng Anh ≥ 3

17 QT11 Cơ điện tử - NUT  7,5
18 QT12 Điện tử Viễn thông LUH  7,0
19 QT13 Hệ thống thông tin – G.INP  6,5
20 QT14 Công nghệ thông tin – LTU  7,0
21 QT15 Kỹ thuật phần mềm – VUW IT  6,5
22 QT21 Quản trị kinh doanh -  VUW  6,5
23 QT31 Quản trị kinh doanh – TROY BA  6,5
24 QT32 Khoa học máy tính – TROY - IT  6,5
25 QT33 Quản trị kinh doanh - UPMF  6,5
26 QT41 Quản lý công nghiệp  6,5

 

Thông tin xét tuyển

thông tin xét tuyển bổ sung ĐH Bách Khoa

ĐH Bách Khoa sẽ tuyển bổ sung 800 chỉ tiêu. Điểm điều kiện xét tuyển đều được để cao hơn đôi chút so với điểm trúng tuyển đợt 1. Dự kiến điểm trúng tuyển đợt bổ sung sẽ còn nhích lên so với số điểm điều kiện này.

Thông tin xét tuyển bổ sung ĐH Thương Mại

Điểm trúng tuyển NVBS:

STT

ngành

Tên ngành/Chuyên ngành

Khối

thi

Điểm

trúng

tuyển

Ghi chú

1

D310101

Kinh tế (chuyên ngành Quản lý kinh tế)

A00

20,0

 

A01

20,0

 

2

D340101

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

A00

20,0

 

D01

20,0

 

3

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

D01

20,0

 

4

D340107

Quản trị khách sạn (chuyên ngành Quản trị khách sạn)

D01

20,0

 

5

D340115

Marketing (chuyên ngành Marketing thương mại)

A00

20,0

 

D01

20,0

 

6

D340120

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Thương mại quốc tế)

D01

20,0

 

7

D340199

Thương mại điện tử (chuyên ngành Quản trị thương mại điện tử)

A00

20,0

 

A01

20,0

 

8

D340201

Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng thương mại)

A00

20,0

 

D01

20,0

 

9

D340301

Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

A00

20,0

 

A01

20,0

 

10

D340404

Quản trị nhân lực (chuyên ngành Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

A00

20,0

 

A01

20,0

 

11

D380107

Luật kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)

D01

20,0

 

12

D220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)

D01

25,0

Tiếng Anh x 2

 

Đại học Thương Mại xét tuyển bổ sung tổng 1450 chỉ tiêu.

I. Các ngành đào tạo đại học 

Stt

Ngành (chuyên ngành đào tạo)

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Kinh tế  (Quản lý kinh tế)

D310101

A00, A01

200

2

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

D340301

A00, A01

200

3

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

D340404

A00, A01

100

4

Thương mại điện tử  (Quản trị Thương mại điện tử)

D340199

A00, A01

60

5

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

D340101

A00,D01

180

6

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

D340107

D01

70

7

Quản trị dịch vụ  du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

D340103

D01

60

8

Marketing (Marketing thương mại)

D340115

A00,D01

135

9

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

D380107

D01

65

10

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)

D340201

A00,D01

220

11

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

D340120

D01

90

12

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)

D220201

D01

70

Ghi chú:

(1).  A00 = Toán, Vật lý, Hóa học; A01 = Toán, Vật lý, Tiếng Anh; D01 = Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; D03 = Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp.

(2).  Đối với những ngành/chuyên ngành có 2 tổ hợp môn thi xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh cho mỗi tổ hợp xét tuyển bằng 50% chỉ tiêu được tuyển của ngành/chuyên ngành đó.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tính đến thời điểm xét tuyển đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Tham dự kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia (THPTQG) năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học/học viện chủ trì tổ chức, có tổng điểm 3 môn thi thuộc 1 trong các tổ hợp đăng ký xét tuyển (xem ở Mục 1), gồm cả điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng cao hơn tối thiểu 2,0 điểm so với ngưởng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 (một) điểm trở xuống.

Đại học Thương Mại thiếu khá nhiều chỉ tiêu trong lần xét tuyển đợt 1 và điều kiện tham gia xét tuyển không quá khó với thí sinh, vậy nên các em có rất nhiều cơ hội để trúng tuyển vào trường ĐH này trong đợt xét tuyển bổ sung.

Thông tin xét tuyển bổ sung ĐH Mỏ Địa Chất

Điểm trúng tuyển NVBS:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm xét

HỆ ĐẠI HỌC

DH101

Kỹ thuật dầu khí; Kỹ thuật địa vật lý

5.07

DH102

Công nghệ kỹ thuật hóa học

5.15

DH103

Kỹ thuật địa chất

5.05

DH104

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

5.02

DH105

Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật tuyển khoáng

5

DH106

Công nghệ thông tin

5.08

DH107

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện, điện tử

5.75

DH108

Kỹ thuật cơ khí

5.03

DH109

Kỹ thuật công trình xây dựng

5

DH110

Kỹ thuật môi trường

5.02

DH111

Quản trị kinh doanh

5

DH112

Kế toán

5.02

DH113

Quản lý đất đai

5.03

TT102

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chương trình tiên tiến)

5.02

DH301

Kỹ thuật dầu khí; Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật trắc địa-bản đồ; Kỹ thuật mỏ; (học tại Vũng Tàu)

5.53

DH201

Kỹ thuật mỏ; Quản trị kinh doanh; Kế toán; (học tại Quảng Ninh)

5.08

HỆ CAO ĐẲNG

CD103

Công nghệ kỹ thuật địa chất

4

CD104

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

4

CD105

Công nghệ kỹ thuật mỏ

4

CD106

Công nghệ thông tin

4

CD107

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

4

CD108

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

4

CD109

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

4

CD110

Công nghệ kỹ thuật môi trường

4

CD112

Kế toán

4

CD113

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4

 

1. Trình độ đào tạo đại học

TT

Mã nhóm ngành

Ngành/chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Điểm xét tuyển nhóm ngành

Chỉ tiêu

bổ sung

đợt I

1

DH101

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-  Khoan - Khai thác dầu khí;

-  Khoan thăm dò - khảo sát;

-  Thiết bị dầu khí;

-  Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

5.11

180

Kỹ thuật địa vật lý, chuyên ngành:

-  Địa vật lý.

D520502

2

DH102

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-  Lọc - Hóa dầu.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

5.14

30

3

DH103

Kỹ thuật địa chất, gồm các chuyên ngành:

-  Địa chất;

-  Địa chất công trình - Địa kỹ thuật;

-  Địa chất thủy văn - Địa chất công trình;

-  Nguyên liệu khoáng.

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520501

5.0

320

4

DH104

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, gồm các chuyên ngành:

-  Trắc địa;

-  Trắc địa Mỏ - Công trình;

-  Bản đồ;

-  Địa chính;

-  Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520503

5.0

250

5

DH105

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-   Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

5.0

320

Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành:

-  Tuyển khoáng;

-  Tuyển - Luyện quặng kim loại.

D520607

6

DH106

Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

-  Tin học Trắc địa;

-  Tin học Địa chất;

-  Tin học Mỏ;

-  Tin học Kinh tế;

-  Công nghệ phần mềm;

-  Mạng máy tính.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D480201

5.32

150

7

DH107

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-  Tự động hóa.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520216

5.82

60

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-  Điện khí hóa xí nghiệp;

-  Hệ thống điện;

-  Điện - Điện tử.

D520201

8

DH108

Kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

-  Máy và thiết bị mỏ;

-  Máy tự động thuỷ khí;

-  Công nghệ chế tạo máy.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520103

5.22

50

9

DH109

Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

-  Xây dựng công trình ngầm và mỏ;

-  Xây dựng công trình ngầm;

-  Xây dựng dân dụng Công nghiệp;

-  Xây dựng hạ tầng cơ sở.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D580201

5.0

250

10

DH110

Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành:

-  Địa sinh thái và công nghệ môi trường;

-  Kỹ thuật môi trường.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D520320

5.0

200

11

DH111

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

-  Quản trị kinh doanh;

-  Quản trị kinh doanh mỏ;

-  Quản trị kinh doanh dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

5.46

50

12

DH112

Kế toán, gồm các chuyên ngành:

-  Kế toán doanh nghiệp;

-  Kế toán tài chính công.

D340301

5.69

40

 

13

TT102

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

5.46

50

 
 

14

DH113

Quản lý đất đai, chuyên ngành:

Quản lý đất đai.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D850103

5.21

30

MDA

Các ngành đào tạo tại Quảng Ninh

   

Điểm xét tuyển nhóm ngành

Chỉ tiêu

bổ sung

15

DH201

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-  Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

5.0

100

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

-  Quản trị kinh doanh;

-  Quản trị kinh doanh mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

Kế toán, gồm các chuyên ngành:

-  Kế toán doanh nghiệp;

-  Kế toán tài chính công.

D340301

MDA

Các ngành đào tạo tại Vũng Tàu

   

Điểm xét tuyển nhóm ngành

Chỉ tiêu

bổ sung

16

DH301

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-  Khoan - Khai thác dầu khí;

-  Khoan thăm dò - khảo sát;

-  Thiết bị dầu khí;

-  Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

5.04

200

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-  Lọc - Hóa dầu.

D510401

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-  Tự động hóa.

D520216

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-  Điện khí hóa xí nghiệp;

-  Điện - Điện tử.

D520201

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, gồm các chuyên ngành:

-  Trắc địa;

-  Địa chính.

D520503

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-  Khai thác mỏ.

D520601

 

Mỏ Địa Chất cũng là một trong những trường ĐH có chỉ tiêu tuyển bổ sung rất lớn, cho cả cơ sở chính và cơ sở tại Quảng Ninh. Điều kiện xét tuyển bổ sung cũng không quá khó khăn đối với thí sinh, và đây cũng là một lựa chọn tốt cho thí sinh trong đợt đăng ký bổ sung này.

Thông tin xét tuyển bổ sung ĐH Sư phạm TP. Hồ Chí Minh

Điểm xét tuyển NVBS:

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Môn thi chính hệ số 2

Điểm trúng tuyển nguyện vọng BS đợt I

1

SP Toán học

D140209

A00, A01

Toán học

31.00

2

SP Tin học

D140210

A00, A01

-

18.00

3

SP Vật lý

D140211

A00, A01,C01

Vật lý

30.5

4

SP Hóa học

D140212

A00

Hóa học

31.00

5

SP Sinh học

D140213

B00, D08

Sinh học

27.00

6

SP Ngữ văn

D140217

C00, D01, C03, C04

Ngữ văn

29.50

7

SP Lịch sử

D140218

C00, D14

Lịch sử

26.00

8

SP Địa lý

D140219

C00, C04, D10, D15

Địa lí

29.00

9

GD Chính trị

D140205

C00, D01 , C03

-

16,50

10

SP Tiếng Anh

D140231

D01

Tiếng Anh

30.00

11

SP song ngữ Nga-Anh

D140232

D01, D14

Tiếng Anh

24.00

D02, D62

Tiếng Nga

24.00

12

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

D01 . D14

Tiếng Anh

22.00

D03, D64

Tiếng Pháp

22.00

13

SP tiếng Trung Quốc

D140234

D01 , D14

Tiếng Anh

22.00

D04, D65

Tiếng Trung

22.00

14

Giáo dục Tiểu học

D140202

A00, A01, D01, C03

-

21.00

15

Giáo dục Mầm non

D140201

M00

-

19.75

16

Giáo dục Thể chất

D140206

T00, T01

Năng khiếu TDTT

20.00

17

Giáo dục Đặc biệt

D140203

D01, M00, B03, C03

-

16.50

18

Quản lí Giáo dục

D140114

A00, A01, C00, D01

-

16.50

19

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01

-

19.00

20

Vật lý học

D440102

A00, A01

Vật lý

26.00

21

Hóa học

D440112

A00, B00

Hóa học

28.00

22

Văn học

D220330

C00, D01

Ngữ văn

26.00

23

Việt Nam học

D220113

C00, D01

-

16.50

24

Quốc tế học

D220212

C00, D14

-

16.50

25

Tâm lý học

D310401

B00, C00, D01

-

19.00

26

Tâm lý học Giáo dục

D310403

A00, C00, D01, D14

-

16.00

27

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

Tiếng Anh

29.00

28

Ngôn ngữ Nga – Anh

D220202

D01, D14

Tiếng Anh

22.00

D02, D62

Tiếng Nga

22.00

29

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D01 , D14

Tiếng Anh

20.00

D03, D64

Tiếng Pháp

20.00

30

Ngôn ngữ Trung quốc

D220204

D01, D14

Tiếng Anh

22.00

D04, D65

Tiếng Trung

22.00

31

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D01, D14

Tiếng Anh

26.00

D06, D63

Tiếng Nhật

26.00

32

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

D01, D14

Tiếng Anh

20.00

33

Công tác xã hội

D760101

A00, C00, D01, D14

-

15.00

 

Thông tin xét tuyển:

 

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Điểm sàn

xét tuyển

1

Quản lý giáo dục

D140114

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

50

16.5

2

Giáo dục Chính trị

D140205

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 
Toán, Ngữ văn, Lịch sử

40

16.5

3

Sư phạm Toán học

D140209

TOÁN, Vật lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

50

29

4

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh

50

16.5

5

Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, VẬT LÝ, Hóa học
Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh
Toán, VẬT LÝ, Ngữ văn

20

29

6

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lý, HÓA HỌC

50

31

7

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC
Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

40

26

8

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh 
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý 
Toán, NGỮ VĂN, Lịch sử
Toán, NGỮ VĂN, Địa lý

50

29

9

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

50

26

10

Sư phạm Địa lý

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÝ
Toán, Ngữ văn, ĐỊA LÝ
Toán, Tiếng Anh, ĐỊA LÝ
Ngữ văn, Tiếng Anh, ĐỊA LÝ

70

29

11

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

20

20

12

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử

80

19.5

13

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

20

19.5

14

Giáo dục Đặc biệt

D140203

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Sinh học

10

16.5

15

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

40

29

16

Sư phạm song ngữ Nga-Anh

D140232

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

10

22

17

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

30

22

18

Sư phạm

Tiếng Trung Quốc

D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

10

22

19

Ngôn ngữ Anh
Chương trình đào tạo:
- Tiếng Anh thương mại;
- Tiếng Anh biên, phiên dịch.

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

180

29

20

Ngôn ngữ Nga-Anh

D220202

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

80

22

21

Ngôn ngữ Pháp
Chương trình đào tạo:
- Tiếng Pháp du lịch
- Tiếng Pháp biên, phiên dịch

D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Lịch sử, Ngữ văn,  TIẾNG PHÁP
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

80

20

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

90

22

23

Ngôn ngữ Nhật
Chương trình đào tạo:
- Tiếng Nhật biên, phiên dịch

D220209

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

100

26

24

Vật lý học

D440102

Toán, VẬT LÝ, Hóa học
Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

100

26

25

Hóa học

Chương trình đào tạo:
- Hóa vô cơ
- Hóa hữu cơ

D440112

Toán, Vật lý, HÓA HỌC
Toán, HÓA HỌC, Sinh học

80

28

26

Quốc tế học

D220212

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

60

16.5

27

Việt Nam học
Chương trình đào tạo:
- Văn hóa - Du lịch

D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

100

16.5

28

Văn học

D220330

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh 
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

80

26

29

Tâm lý học

D310401

Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

70

16.5

30

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh

80

16.5

31

Tâm lý học giáo dục

D310403

Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

50

15.0

32

Ngôn ngữ Hàn quốc

D220210

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

100

20

33

Công tác xã hội

D760101

Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

80

15.0

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 theo cụm thi do các trường Đại học chủ trì theo Qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2016 và kết quả thi các môn năng khiếu (do Trường tổ chức) để xét tuyển.

Điểm xét tuyển:

+ Xét tuyển theo ngành và tổ hợp các môn thi.

+ Các ngành có môn thi chính: điểm môn chính nhân hệ số 2

Thí sinh muốn gắn bó với ĐH sư phạm TP.Hồ Chí Minh sẽ có rất nhiều cơ hội trong đợt xét tuyển bổ sung lần này bởi với mỗi ngành xét tuyển bổ sung trường đều ra chỉ tiêu trên 50 và điểm sàn xét tuyển cũng ở mức trung bình.

Share bài viết

Từ khoá

Khóa Ôn thi THPT Quốc Gia môn Sinh Học

Nguyễn Kim Anh

Học phí: 199K

Có thể em cần biết?

Tên bài giảng

Bài giảng về "Tên bài giảng" - Thầy/Cô "Tên thầy/cô dạy khóa học"

Nhận thêm bài tập và hướng dẫn giải bài tập Miễn phí từ Lize nhé!

Đăng ký thành viên Lize để nhận các bài tập và hướng dẫn giải bài tập từ thầy cô Lize nhé.

X