Hướng dẫn nhận biết các chất hóa học và bài tập ứng dụng

16:17 03/01/2017

Hiện tượng phản ứng là một mảng kiến thức không thể tách rời trong các bài tập hóa học. Cần nắm rõ các cách nhận biết chất hóa học học sinh mới có thể xử lý tốt bài tập. Lize sẽ cùng các em tìm hiểu cách nhận biết một số chất như kết tủa, chất khí hay một số muối trong bài viết này.

Nhận biết các chất hóa học

nhận biết các chất hóa học

Nhận biết các chất kết tủa

 Hợp chất

 Công thức

 Trạng thái

 

 

 

 Hiđroxit

 Mg(OH)2

 ↓ trắng

 Zn(OH)2

 ↓ trắng, tan trong kiềm dư

 Al(OH)3

 ↓ keo trắng, tan trong kiềm dư

 Fe(OH)2

 ↓ trắng xanh, hóa nâu ngoài không khí

 Fe(OH)3

 ↓ nâu đỏ

 Cu(OH)2

 ↓ xanh lam

 Cr(OH)2

 ↓ vàng

 

 

 

 

 

 Muối

 CaCO3, BaCO3

 ↓ trắng, tan trong axit mạnh

 BaSO4

 ↓ trắng, không tan trong axit

 BaCrO4

 ↓ vàng chanh, không tan trong axit

 CuS, PbS, Ag2S

 ↓ đen, không tan trong axit

 FeS, ZnS

 ↓ đen, tan trong axit

 CdS

 ↓vàng

 MnS

 ↓ hồng

 HgS

 ↓ đỏ

 AgCl

 ↓ trắng

 AgBr

 ↓ vàng nhạt

 AgI

 ↓ vàng đậm

 

Màu sắc của một số kết tủa

Fe(OH)2 Cu(OH)2 BaSO4

 

Ag2CrO4, PbI2, CdS, NI(OH)2, Al(OH)3

Nhận biết chất khí

 Chất

 Công thức

 Trạng thái

 

 Đơn chất

 O2

 ↑ không màu, bùng cháy tàn đóm đỏ

 H2

 ↑ không màu, cháy với ngọn lửa màu xanh

 N2

 ↑ không màu, không duy trì sự cháy

 Cl2

 ↑ vàng lục

 

 

 Hợp chất

 CO2

 ↑ không màu, làm đục nước vôi trong

 SO2

 ↑ không màu, làm mất màu nước brom

 H2S

 ↑ không màu, mùi trứng thối

 NO

 ↑ không màu, hóa nâu ngoài không khí

 NO2

 ↑ màu nâu

Nhận biết tính tan một số cation

 

 Tính tan

Cation

 Tính chất đặc trưng

 

 Tan trong nước

$NH_4^ + ,\,N{a^ + },\,{K^ + }$

 Chỉ tạo hợp chất tan

 $C{a^{2 + }},\,B{a^{2 + }}$

 Tạo kết tủa  với các ion  

 

 Không tan trong nước

 Mg+, Fe2+, Fe3+

 Hiđro không tan trong dung dịch kiềm

 $A{l^{3 + }},\,Z{n^{2 + }},\,P{b^{2 + }},\,C{r^{3 + }},\,S{n^{2 + }}$

 Hiđroxit tan trong dung dịch kiềm

 $C{u^{3 + }},\,Z{n^{2 + }},\,P{b^{2 + }},\,C{r^{2 + }},\,S{n^{2 + }}$

 Hiđroxit không tan trong dung dịch kiềm nhưng tan trong dung dịch amoiac

 

Nhận biết đặc điểm một số Cation

 Ion

 Thuốc thử

 Hiện tượng

 Phương trình phản ứng

 Na+

 Đốt trên ngọn lửa vô sắc

 Ngọn lửa màu vàng tươi

 

 K+

 Ngọn lửa màu tím

 

 Ba2+

 $\begin{array}{l}SO_4^{2 - },\,CO_3^{2 - },\,\\CrO_4^{2 - }\end{array}$

 ↓ trắng

 $C{a^{2 + }}\,\,\, + \,\,\,CO_3^{2 - }\,\, \to \,\,CaC{O_3}$ ↓

 Ca2+

 ↓ vàng chanh

 $B{a^{2 + }}\,\,\, + \,\,CrO_4^{2 - }\,\,\, \to \,\,\,BaCr{O_4}$ ↓

 Mg2+

 OH-

 ↓ trắng

 $M{g^{2 + }}\,\, + \,2O{H^ - }\,\, \to \,\,Mg{(OH)_2}$ ↓

 

 Fe2+

 OH-

 ↓ trắng xanh

 $F{e^{2 + }}\,\, + \,2O{H^ - }\,\, \to \,\,Fe{(OH)_2}$

 $MnO_4^ - /{H^ + }$

 Mất màu tím

 $5F{e^{2 + }}\,\,\,MnO_4^ - \,\, + \,8{H^ + }\,\, \to \,\,5F{e^{3 + }}\,\,\, + \,M{n^{2 + }}\,\, + \,4{H_2}O$

 

 Fe3+

 OH-

 ↓ đỏ nâu

 $F{e^{2 + }}\,\, + \,3O{H^ - }\,\, \to \,\,Fe{(OH)_3}$↓

 SCN-

 Màu đỏ máu

 $F{e^{3 + }}\,\, + \,3SC{N^ - }\,\, \to \,\,Fe{(SCN)_3}$

 NH4+

 OH-

 ↑ mùi khai

 $NH_4^ + \,\,\, + \,\,O{H^ - }\,\,\, \to \,\,N{H_3}\, \uparrow \,\,\, + \,\,{H_2}O$

 Al3+

 

 

 OH-

 ↓keo trắng, tan trong OH-

 $A{l^{3 + }}\,\,\, + \,\,3O{H^ - }\,\, \to \,\,Al{(OH)_3}\, \downarrow $

 $Al{(OH)_3}\,\,\, + \,O{H^ - }\,\, \to \,\,Al(OH)_4^ - $

 Cr3+

 ↓ xám, tan trong OH-

 Tương tự Al

 Sn2+

 ↓ trắng, tan trong OH-

 Tương tự Zn

 PB2+

 OH-

 ↓ trắng, tan trong OH-

 Tương tự Zn

 S2-

 ↓ đen, không tan trong axit

 $P{b^{2 + }}\,\,\, + \,\,{S^{2 - }}\,\, \to \,\,PbS \downarrow $

 

 Zn2+

 OH-

 ↓trắng, tan trong OH-

 $Z{n^{2 + }}\,\,\,\, + \,2O{H^ - }\,\, \to \,\,\,Zn{(OH)_2}$

 $Zn{(OH)_2}\,\,\, + \,\,2O{H^ - }\,\,\, \to \,\,ZnO_2^{2 - }\,\,\,\, + \,2{H_2}O$

 

 Dung dịch NH3

 ↓  trắng, tan trong NH3

 $Zn{(OH)_2}\,\,\, + \,4N{H_3}\,\, \to \,\,\left[ {Zn{{(N{H_3})}_4}} \right]\,{(OH)_2}$

 Cu2+

 Dung dịch NH3

 ↓ xanh, tan trong NH3 đư → phức xanh lam

 Tương tự Zn

 Ni2+

 ↓ xanh, tan trong NH3 đư → phức xanh lục

 Tương tự Zn

 

 

 Ag+

 Dung dịch NH3

 ↓ trắng, tan trong NH3

 $AgOH\,\, + \,2N{H_3}\,\, \to \,\,\left[ {Ag{{(N{H_3})}_2}} \right]OH$

 Cl-

 ↓ trắng

 $A{g^ + }\,\,\, + \,\,C{l^ - }\,\, \to \,AgCl \downarrow $

 Br-

 ↓ vàng nhạt

 $A{g^ + }\,\,\, + \,\,B{r^ - }\,\, \to \,AgBr \downarrow $

 I-

 ↓ vàng đậm

 $A{g^ + }\,\,\, + \,\,{I^ - }\,\, \to \,AgI \downarrow $

 

Trắc nghiệm nhận biết chất hóa học


Đã đến lúc làm quen với áp lực của Đề thi thử rồi đó!!! Đăng ký Khóa Luyện đề của Lize.vn để luyện tập thêm với thật nhiều đề thi thử chất lượng được biên soạn từ các thầy cô kinh nghiệm cũng như các đề thi từ các trường THPT chuyên hàng đầu trên cả nước.

Share bài viết

Từ khoá

Có thể em cần biết?

Tên bài giảng

Bài giảng về "Tên bài giảng" - Thầy/Cô "Tên thầy/cô dạy khóa học"

Nhận thêm nhiều Tài liệu ôn thi thật bổ ích nữa từ Lize nhé.

Đăng ký thành viên Lize để nhận các Tài liệu khác khi Lize cập nhật nhé.

X