Những âm câm trong tiếng Anh và bài tập luyện tập

15:33 08/12/2016

Bài viết sẽ đề cập đến một số âm câm trong tiếng Anh mà các em cần ghi nhớ khi làm bài tập. Phần 1 sẽ điểm qua các âm câm từ A đến H. Và những lưu ý học sinh cần biết khi làm bài tập ngữ âm có nhắc đến các âm câm.

Âm câm trong tiếng Anh (Phần 1)

âm câm trong tiếng anh

Các âm câm trong tiếng Anh từ A - H

Âm A câm

Ví dụ

Phiên âm

Nghĩa

artisticAlly

/ɑːrˈtɪstɪkli/

khéo léo, sắc sảo

logicAlly

/ˈlɒdʒɪkli/

logic

musicAlly

/ˈmjuːzɪkli/

thiên về âm nhạc

physicAlly

/ˈfɪzɪkli/

về thân thể, theo luật tự nhiên

criticAlly

/ˈkrɪtɪkli/

chỉ trích, trách cứ, trầm trọng

 

Âm B câm

Ví dụ

Phiên âm

Nghĩa

deBt

/det/

nợ nần

douBt

/ daʊt/

nghi ngờ, do dự

jamB

/dʒæm/

rầm cửa

lamB

/ læm/

cừu non

thumB

/θʌm/

ngón cái

numB

/nʌm/

tê cóng, tê liệt

crumB

/krʌm/

mảnh vụn, bẻ vụn

dumB

/dʌm /

câm, không kêu

plumBer

/ˈplʌmə(r)/

thợ hàn chì

bomB

/bɒm/

quả bom

comB

/kəʊm/

cái lược

tomB

/tuːm/

mồ mả, chôn cất

climB

/klaɪm/

leo trèo

 

Âm C câm

Ví dụ

Phiên âm

Nghĩa

sCent

/sent/

hương thơm

sCience

/ˈsaɪəns/

khoa học

sCene

/siːn/

cảnh (phim)

sCenery

/ˈsiːnəri/

phong cảnh

asCent

/əˈsent/

sự đi lên

cresCent

/ˈkresnt/

trăng lưỡi liềm

desCend

/dɪˈsend/

đếm giảm dần

knoCk

/nɒk/

đập, gõ

 

Âm D câm

Ví dụ

Phiên âm

Nghĩa

baDge

/bædʒ/

huy hiệu

eDge

/edʒ/

mài sắc

leDge

/ledʒ/

gờ, rìa, đá ngầm

heDge

/hedʒ/

hàng rào

weDge

/wedʒ/

cái bừa

weDnesday

/ˈwenzdeɪ/

ngày thứ 4

hanDsome

/ˈhænsəm/

đẹp trai

hanDkerchief

/ˈhæŋkətʃɪf/

khăn tay

 

Âm E câm

Ví dụ

Phiên âm

Nghĩa

likE

/laɪk/

thích

lovE

/lʌv/

yêu

hatE

/heɪt/

ghét

changE

/tʃeɪndʒ/

thay đổi

agE

/eɪdʒ/

tuổi tác

genE

/dʒiːn/

gen

pleasE

/pliːz/

làm ơn

vegetablE

/ˈvedʒtəbl/

rau

bridgE

/brɪdʒ/

cây cầu

clothEs

/kləʊz/ - /kləʊðz/

quần áo

 

Âm G câm

Ví dụ

Phiên âm

Nghĩa

siGn

/saɪn/

dấu hiệu, kí hiệu

resiGn

/rɪˈzaɪn/

từ chức

desiGn

/dɪˈzaɪn/

thiết kế

Gnaw

/nɔː/

gặm nhấm

Gnat

/næt/

muỗi nhỏ

Gnash (your teeth)

/næʃ/

nghiến răng

Gnome

/nəʊm /

tài phiệt

foreiGner

/ˈfɔːrənər/

người nước ngoài

 

Âm H câm trong tiếng Anh

Ví dụ

Phiên âm

Nghĩa

wHat

/wʌt/

cái gì

wHen

/wen/

khi nào

wHy

/waɪ/

tại sao

wHich

/wɪtʃ/

cái nào

wHere

/wer/

ở đâu

wHether

/ˈweðər/

liên từ lựa chọn

wHile

/waɪl/

trong khi

wHite

/waɪt/

màu trắng

Hour

/ˈaʊər/

giờ

Honest

/ˈɒnɪst/

trung thực, thật thà

Honor

/ɒnər/

kính trọng, tôn trọng

rHythm

/ˈrɪðəm/

nhịp điệu

Herb

/(h)ɜːrb/

bụi cỏ

tHailand

/ ˈtaɪlænd/

nước Thái lan

 

Lưu ý:

Chữ “GH” không được phát âm khi chữ g, h và t đi liền với nhau

Ví dụ

Phiên âm

Nghĩa

liGHt

/laɪt/

đèn

neiGHbor

/ˈneɪbər/

hàng xóm

fiGHt

/faɪt/

chiến đấu

riGHt

/raɪt/

đúng, phải

fliGHt

/flaɪt/

chuyến bay

tiGHt

/taɪt/

chặt, khít

miGHt

/maɪt/

có thể

hiGH

/haɪ/

cao

heiGHt

/haɪt/

chiều cao

weiGHt

/weɪt/

cân nặng

eiGHt

/eɪt/

số 8

throuGH

/θru/

xuyên qua

 

Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh có liên quan đến âm câm


Đã đến lúc làm quen với áp lực của Đề thi thử rồi đó!!! Đăng ký Khóa Luyện đề của Lize.vn để luyện tập thêm với thật nhiều đề thi thử chất lượng được biên soạn từ các thầy cô kinh nghiệm cũng như các đề thi từ các trường THPT chuyên hàng đầu trên cả nước.

Share bài viết

Từ khoá

Có thể em cần biết?

Tên bài giảng

Bài giảng về "Tên bài giảng" - Thầy/Cô "Tên thầy/cô dạy khóa học"

Nhận thêm các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé!

Đăng ký thành viên Lize để nhận các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé.

X