Xác định thứ tự tính từ trong tiếng Anh như thế nào?

09:53 23/08/2016

Trong tiếng Anh cũng như tiếng Việt, để bổ nghĩa cho một danh từ ta có thể dùng nhiều loại tính từ khác nhau. Tuy nhiên, tính từ trong tiếng Anh được sắp xếp theo một cấu trúc nhất định. Cấu trúc đó sẽ được nhắc đến trong bài này.

Thứ tự của tính từ trong tiếng Anh

Thứ tự tính từ trong tiếng Anh

Trật tự tính từ trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh có 9 loại tính từ và được sắp xếp theo một thứ tự cố định. Các bạn không còn cách nào khác là ghi nhớ thứ tự này để xử lý các bài tập yêu cầu xác định thứ tự các tính từ trong tiếng Anh.

Thứ tự đó được mô tả như sau:

O-S-A-Sh-C-O-M-P

(opinion – size – age – shape – color – origin – material – purpose)

Trong đó:

1. Nhận xét (Opinion): Useful, beautiful, interesting, lovely, delicious,...

2. Kích cỡ (Size): big, small, large, huge, tiny,...

3. Tuổi (Age): young, old, new, middle-aged,…

4. Hình dáng (Shape): long, short, round (tròn), triangle (tam giác), cubic (hình hộp), heart-shaped (hình trái tim), flat (bằng phẳng),...

5. Tuổi thọ (Age): old, young, new, brandnew, ancient (cổ đại), modern (hiện đại),...

6. Màu sắc (Color): Black, red, white, blue, yellow, cream (màu kem), violet (tím), purple (đỏ tía), navy blue (xanh hải quân), magenta (đỏ thẫm), brick red (đỏ gạch), emerald (xanh ngọc), jet black (đen nhánh),...

6. Nguồn gốc (Origin): Vietnamese, English, Indian, Thai, German, American,...

8. Chất liệu (Material): Silk (lụa), gold, silver, wooden, metal (kim loại), plastic, leather (da), glass (thủy tinh), concrete (bê tông), ivory (ngà)

9. Mục đích (Purpose): tennis (racket), living (room), sleeping (bag)…

Trong thứ tự này thì tính từ chỉ tuổi (Age) xuất hiện 2 lần với 2 ý nghĩa khác nhau đôi chút, chỉ tuổi và chỉ tuổi thọ và thứ tự của chúng cũng khác nhau, một đứng trước và một đứng sau Shape. Các bạn chú ý điểm này để tránh sai sót nhé.

Ví dụ

Choose the suitable answer to fill in the gap in the following sentence (Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

John has just bought _____.

A. a nice large white hat

B. a hat large nice white

C. a white nice large hat

D. a nice white large hat

Giải:

Ta có: “nice” (đẹp) là quan điểm (opinion)

“large” (lớn) là kích cỡ (size)

“white” (trắng) là màu sắc (color)

“hat” là danh từ số ít, chưa xác định, vậy có mạo từ “a” trên đầu

Xét trật tự đúng của tính từ: OSAShCOMP (opinion – size – age- shape – color – origin – material – purpose)

Vậy đáp án đúng là A. a nice large white hat

Bài tập tự luyện

Không cách nào để học thuộc thứ tự phức tạp ở trên hơn việc thực hành với bài tập, hệ thống cho phép các em điền đáp án và nhận kết quả ngay trên website đó nhé!!!

Trên đây là những lý thuyết các em cần nắm vững để giải quyết bài tập yêu cầu xác định thứ tự tính từ trong tiếng Anh. Hi vọng các em sẽ không bỏ lỡ điểm số nếu gặp dạng bài này trong đề thi THPT quốc gia.

Share bài viết

Từ khoá

Khóa Ôn thi THPT Quốc Gia môn Vật Lý

Thầy
Nguyễn Thành Nam

Học phí: 499K

Có thể em cần biết?

Tên bài giảng

Bài giảng về "Tên bài giảng" - Thầy/Cô "Tên thầy/cô dạy khóa học"

Nhận thêm các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé!

Đăng ký thành viên Lize để nhận các Phương pháp học tập hiệu quả từ thầy cô Lize nhé.

X